Thành ngữ Nhật Bản


 

ごますり Người nịnh hót

言(い)わぬが花(はな)    Im lặng là vàng

花(はな)に嵐(あらし)       Họa vô đơn chí

花(はな)よりだんご          Có thực mới vực được đạo

芋(いも)(の子(こ))を洗(あら)うよう            Đông như khoai tây trong chậu rửa

転(ころ)がる石(いし)に苔(こけ)むさず             Trên hòn đá lăn thì không có rêu mọc

実(みの)る程頭(ほどあたま)の下(さ)がる稲穂(いなほ)かな           Bông lúa chín là bông lúa cúi đầu

根回(ねまわ)し                 Cầm đèn chạy trước ôtô

根(ね)も花(はな)もない           Hoàn toàn không chứng cứ; vô căn cứ

 

Advertisements

Leave a Reply

Fill in your details below or click an icon to log in:

WordPress.com Logo

You are commenting using your WordPress.com account. Log Out / Change )

Twitter picture

You are commenting using your Twitter account. Log Out / Change )

Facebook photo

You are commenting using your Facebook account. Log Out / Change )

Google+ photo

You are commenting using your Google+ account. Log Out / Change )

Connecting to %s