Động từ đi với trợ từ に


01. 会います(あいます):gặp mặt

02. 入ります(はいります):vào

03. 住みます(すみます):sống, sinh sống

04. 乗ります(のります):lên xe

05. 登ります(のぼります):leo (núi) 山に登ります

06. 泊まります(とまります):trọ lại

07. 勝ちます(かちます):thắng # 負けます thua, bại trận

08. 聞きます(ききます):nghe, hỏi

09. 触ります(さわります):sờ

10. 着きます(つきます):đến nơi

11. 間に合います(まにあいます):kịp lúc

12. 役に立ちます(やくにたちます):có ích

13. 遅れます(おくれます):trễ, chậm trễ

14. 参加します(さんかします):tham gia

15. 連絡します(れんらくします):liên lạc

16. 通います(かよいます):tới lui, đi tới nơi nào đó thường xuyên 学校に通います đi học

17. 気が付けます(きがつけます):chú ý, phát hiện

18. 気が付きます(きがつきます):để ý, giữ gìn, cẩn thận

19. 乗り換えます(のりかえます):sang xe, chuyển xe

20. 負けます(まけます):thua, bại

https://thongtinnhatban.wordpress.com/category/hoc-tieng-nhat/

Advertisements

Leave a Reply

Fill in your details below or click an icon to log in:

WordPress.com Logo

You are commenting using your WordPress.com account. Log Out / Change )

Twitter picture

You are commenting using your Twitter account. Log Out / Change )

Facebook photo

You are commenting using your Facebook account. Log Out / Change )

Google+ photo

You are commenting using your Google+ account. Log Out / Change )

Connecting to %s