Từ vựng chuyên ngành Ô tô


1. Áp dụng, ứng dụng適用(てきよう)Application    2. Ẩn, giấu kín隠す(かくす)Hide

3. Ảnh hưởng xấu悪影響(あくえいきょう)Mischief   ….4. An toàn安全(あんぜん)Safety

5. Lược đồ, bản vẽ sơ lược略図(りゃくず)Schematic drawing            6. Bản vẽ thiết kế図面(ずめん)Drawing

7. Bản hướng dẫn説明書(せつめいしょ)Manual8. Bản kế hoạch計画書(けいかうしょ)Planning. Bán kính半径(はんけい) (R)Radius

10. Bán kính mặt cầu球の半径 (きゅう の はんけい)(SR)Sphere Radius
11. Ấn xuống, khống chế, áp chế抑える、押さえる(おさえる)Hold, choke, control, restrain, subdue, contain

12. Âm thanh音(おと)Sound, noise

13. Ánh sáng光(ひかり)Light

14. Bản phác thảoスケッチSketch15. Bản thảo原稿(げんこう)Manuscript, copy16. Bản thể, thực thể本体(ほんたい)Substance

17. Bẩn thỉu汚す(よごす)Dirty18. Bản vẽ chi tiết詳細図(しょうさいず)Detail drawing19. Bản vẽ chiếu bằng平面図(へいめんず)Plan view

20. Bản vẽ chiếu cạnh側面図(そくめんず)Side view21. Bản vẽ hình chiếu chính主投影図(しゅとうえいず)Principal view22. Bản vẽ mặt trước正面図(しょうめんず)Front view22. Bản vẽ tổng quan全体図(ぜんたいず)General drawing24. Bảng biểu一覧List25. Bảng kiểm traチェックリスト

26. Bằng nhau, cân bằng均一(きんいつ)Uniform, homogeneous

27. Bằng phẳng, nhẵn nhụi扁平(へんぺい)Splay

28. Bảng tên名札(なふだ)Name card

29. Bánh răngギヤGean

30. Bánh răng ô tô歯車(はぐるま)、モシュールModule

31. Bánh xe sau後輪(こうりん)Back wheel, rear wheel

32. Bánh xe trước前輪(ぜんりん)Front wheel

33. Bánh xe車輪(しゃりん)、輪(りん、わ), ホ イルWheel

34. Bão, gió lớn台風(たいふう)Typhoon

35. Báo cáo報告(ほうこく)Report

36. Báo cáo ngày日報(にっぽう)Daily report

37. Báo cáo tuần週報(しゅうほう)Weekly report

38. Báo cáo tháng月報(げっぽう)Monthly report

39. Bảo đảm, bảo hành保証(ほしょう)Warranty, guarantee

40. Bao hàm, chứa đựng含む(ふくむ)Contain, include41. Bảo hiểm保険(ほけん)Insurance42. Bảo quản, duy trì整備(せいび)Maintenance

43. Bắt đầu開始(かいし)Opening, Beginning, start44. Bất mãn, bất bình不満(ふまん)Complaint, grumble

45. Bắt tay vào việc着手(ちゃくしゅ)Begin

46. Bẻ gập, bẻ gẫy折れる(おれる)Break, bend

47. Bên cạnh, xung quanh傍ら(かたわら)Aside, beside

48. Bền dai, chịu được lâu近傍(きんぼう)Aside, beside

49. Bên phải右記(うき)Right50. Bên trái左記(さき)Left

51. Bên trong, nội thất奥(おく)

52. Bị tai nạn, bị nguy hiểm遭難(そうなん)Distress

53. Biến dạng変形(へんけい)Deformation

54. Độ lệch偏差(へんさ)Deviation55. Biến đổi変更(へんこう)Change

56. Biến mất, tiêu dùng消失(しょしつ)Consumption

57. Biên tập, biên soạn, chọn lọc編集(へんしゅう)Edit

58. Sang số, đổi số変速(へんそく)Shift

59. Bình giá, đánh giá, định giá評価(ひょうか)Value, Assessment

60. Bình quân平均(へいきん)Average

61. Bó, gói, xếp đặt荷造り(にづくり)Pack

62. Bối cảnh背景(はいけい)Background, scene, setting, back

63. Cân, đo lường量る、計る(はかる)Weigh, measure

64. Buộc chặt締める(しめる)Fasten

65. Cân xứng, đối xứng対称(たいしょう)Symmetrical
66. Cạnh, mép, rìa, gờエッジEdge

67. Cánh chịu lựcアームArm

68. Cao hơn以上(いじょう)Above

69. Cấp bậc, mức độグレードGrade

70. Cấp trên, thượng cấp上級(じょうきゅう)Senior, superrior, upper

71. Cắt切る(きる)Cut

72. Câu hỏi質問(しつもん)Question

73. Câu kết thúc khi nhờ vả việc gì đó (gọi điện, viết mail, trao đổi hàng ngày)宜しくお願い致します (よろしく おねがい いたします)

74. Cấu thành構成(こうせい)Formation

75. cấu trúc, xây dựng構築(こうちく)Construction

76. Chạm vào, đụng vào, kề sátタッチTouch

77. Chặn, kẹp lại, không cho tiếp xúc抑える(おさえる)Hold, catch

78. Chào hỏi挨拶(あいさつ)Greeting, compliment

79. Chào trước khi vềお先に失礼します (おさき に しつれいします)

80. Chấp nhận, thừa nhận認める(みとめる)Accept, admit
81. Chặt chẽ, tỉ mỉ, nghiêm ngặt厳密(げんみつ)Strict, rigid

82. Chất đống, đống積み上げ(つみあげ)Pile, heap

83. Chất đốt, nguyên liệuフューエルFuel

84. Chất lượng, phẩm chất品質(ひんしつ)Quality

85. Cháy焼ける(やける)Burn, Fade

86. Chảy (nước chảy)流す(ながす)

87. Chạy lung tung暴走(ぼうそう)Runaway

88. Chạy ra, nhảy ra飛び出す(とびだす)Jump

89. Chảy ra, rò rỉ漏れる(もれる)Escape, drop

90. Chế tạo作る、造る(つくる)Make, produce

91. Kiểm traチェックCheck

92. Chèn vào, lồng vào差し込む(さしこむ)Insert

93. Chỉ định指定(してい)Designation94. Chi phối, ảnh hưởng支配(しはい)Control

95. Chỉ ra, chỉ trích指摘(してき)Indication, notice96. Chỉ thị指示(しじ)Instruction

97. Chỉ dẫn要領(ようりょう)Instruction

98. Chi tiết khác他部品(たぶひん)Part another

99. Chi tiết, bộ phận部品(ぶひん)Part

100. Chi tiết đơn単品(たんぴん)

Trần Xuân Thiều Sưu Tầm

About these ads

Có thể những gì tôi ở đây viết với bạn nó sai bét nhưng với tôi viết lách là một cách để thể hiện mình, để nói cho mọi người biết mình là ai. Và cái quan trọng nhất là tôi sẽ trở nên tốt hơn, học hỏi được nhiều hơn qua ý kiến phản hồi từ các bạn.

Tagged with: , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , ,
Posted in Học Tiếng Nhật

Leave a Reply

Fill in your details below or click an icon to log in:

WordPress.com Logo

You are commenting using your WordPress.com account. Log Out / Change )

Twitter picture

You are commenting using your Twitter account. Log Out / Change )

Facebook photo

You are commenting using your Facebook account. Log Out / Change )

Google+ photo

You are commenting using your Google+ account. Log Out / Change )

Connecting to %s

Follow

Get every new post delivered to your Inbox.

Join 247 other followers

%d bloggers like this: