Ngữ pháp kỳ thi Năng lực Nhật ngữ Mới JLPT N1 Phần 1


ngu phap

Từ mới Tiếng Nhật dễ học Nhất

Cách dùng trợ từ trong tiếng Nhật

Từ điển Việt-Nhật-Anh chuyên nghiệp nhất

Các ví dụ ngôn ngữ nói trong tiếng Nhật

1945 chữ kanji thông dụng tiếng Nhật

Tiếng Nhật xã giao và phỏng vấn Xin Việc


~あっての
意味: Because of~(stress)          Nhờ có ~ (mà mới có …)
接続: [名]+あっての
例文: 日々の練習あっての勝利だ。
Đây là thắng lợi nhờ có luyện tập hàng ngày.
慣用: 「命あっての物種」
While there’s life, there’s hope. / Còn sống còn hi vọng.

~いかん
意味:  depending on~     Tùy vào ~ như thế nào mà …
接続: [名 (-の) ] + いかん
例文: 試験の結果いかんでは、卒業できないこともある。

            Tùy theo kết quả kỳ thi thế nào mà có thể không tốt nghiệp được.
慣用: いかんともしがたい   < unfortunately can’t do (no way one can do) > không thể làm thế nào được
例文: 助けてやりたい気持ちはやまやまだが、私の力ではいかんともしがたい。

           Tôi rất là muốn giúp anh, nhưng với sức của tôi thì không làm thế nào được.
いかんせん    < unfortunately (but) > không may là
例文: 新しいパソコンを購入したいのだが、いかんせん予算がない。

           Tôi muốn mua máy tính mới nhưng không may là không đủ tiền.~いかんによらず / ~いかんにかかわらず / ~いかんを問わず
意味: regardless of~     Bất kể ~ như thế nào …
接続: [名-の] + いかんによらず
例文: 理由のいかんによらず、殺人は許されないことだ。
Bất kể lý do là như thế nào, giết người là việc không thể tha thứ được.



~()うが / ~()うと
意味: even (if)~            Cho dù ~ (vẫn làm gì đó)
接続: [動-意向形;い形-かろう;な形-だろう] + が
例文: 周囲がいかに反対しようが、自分でやると決めたことは最後までやりぬくつもりだ。

            Cho dù những người xung quanh có phản đối thế nào, tôi vẫn định làm tới cùng những việc tôi đã quyết định tự mình làm.~()うが~まいが / ~()うと~まいと
意味: whether               Dù có ~ hay không
接続:  [動-意向形] +が+ [動-辞書形] +まいが
例文: 雨が降ろうが降るまいが、私は出かけます。

             Dù có mưa hay không, tôi vẫn sẽ đi ra ngoài.~()うにも~ない
意味: want to ~ but can’t           có muốn ~ cũng không thể.
接続: [動-意向形] +にも+ [動-辞書形] +ない
例文: お金がなくて、新しいパソコンを買おうにも買えない。

            Tôi không có tiền, có muốn mua máy tính mới cũng không thể.

~かぎりだ
意味: feel so~ ; feel very~          cảm thấy hết sức ~ (chỉ cảm xúc ở mức độ cao)

接続: [い形-い;な形-な;名-の]

例文: 山道で日が暮れて、心細いかぎりでした。Đường núi trời tối dần, tôi cảm thấy hết sức lo sợ.~が最後
意味: Once~(after beginning, stay that way)       Một khi đã ~ (thì cho dù…)

接続:  [動-た形]+が最後

例文: うちの息子は寝入ったが最後、雷が鳴ろうが地震が起ころうが、絶対に目を覚まさない。

            Con trai tôi một khi đã ngủ say thì có sấm kêu hay động đất cũng không bao giờ mở mắt.
類語: 「~たら最後」

~かたがた
意味: While~(at the same time)               Nhân tiện ~ (nên làm gì đó)
接続: [名]+かたがた
例文: 無事に卒業できたので、恩師に報告かたがた、手紙を書いた。

             Do đã có thể tốt nghiệp một cách thuận lợi, nhân tiện báo tin cho thầy giáo cũ tôi đã viết một lá thư.
類語: 「~かたがた」

~かたわら
意味: While~ ; Besides~             Bên cạnh ~ (Bên cạnh ~ còn …)
接続: [動-辞書形;名-の]+かたわら
例文: 私の母は自分が編み物を習うかたわら、人にも教えている。

             Mẹ tôi bên cạnh việc tự học đan còn dạy cho người khác.~がてら
意味: While~ (at the same time)              Tiện thể ~
接続: [動-ます形;名]+がてら
類語: 「~かたがた」 2級の「~を兼ねて」
例文: 散歩がてら、タバコを買って来よう。

             Tiện đi dạo thì mua giùm thuốc lá nhé.~が早いか
意味: As soon as~        Vừa ~ xong là đã …
接続: [動-辞書形 / た形]+が早いか
類語: 「~なり」「~や / ~や否や」 2級の「~たとたん(に)」
例文: 私の顔を見るが早いか、彼は性急にしゃべりはじめた。

             Vừa nhìn thấy mặt tôi xong là anh ta đột nhiên lên tiếng.~からある / ~からの
意味: (emphasize size, amount, weight, length,etc.) có tới (ví dụ: hành lý tới 30 ký)
接続: [名]+からある
例文: その男は30キロからある荷物をひょいと肩い担いだ。

             Người đàn ông đó vác hành lý tới 30 ký nhẹ như không.
注意: The preceding noun should express a physical amount/quantity.

~きらいがある
意味: Tend to~              Có xu hướng/ Thường hay (chỉ việc xấu)
接続: [動-辞書形;名-の]+きらいがある
例文: 多くのサラリーマンは仕事を追われて、健康管理を怠るきらいがあると言われている。

             Người ta thường nói là nhiều người đi làm công bận công việc quá mà bỏ lơ việc quản lý sức khỏe.

~極まる / ~極まりない
意味: be extremely~     Cực kỳ/ Vô cùng ~ (chỉ mức độ)
接続: [な形-○]+極まる
例文: 信号を無視して突っ走るなんて、危険極まる行為だ。

             Việc chạy xe bỏ qua tín hiệu đèn là hành động cực kỳ nguy hiểm.
参考: 「~きわめて」
~
ごとき / ~ごとく
A意味: Look like~ ; Be like~      Giống như ~ / Hệt như ~
接続: [動-辞書形 / た形]+(が)+ごとき   [名-の]+ごとき
例文: その少年は飛ぶがことき勢いで、駆け去った。

               Thiếu niên đó chạy đi như bay.B意味: And the like~   Loại giống như ~
接続: [名]+ごとき
例文: おれの気持ちが、お前ごときにわかるものか。

               Cảm giác của tao loại như mày sao hiểu được.
注意: Nouns follow the expression 「~ごとき」, verbs, adjectives, or adverbs follow 「~ごとく」~こととて
意味: Because~            Do ~ / Bởi vì ~
接続: [動・い形・な形・名]の名詞修飾型+こととて <動詞否定型「ない」sometimes becomes「ぬ」>
例文: 何も知らぬこととて、失敗をいたしました。

             Do không biết gì mà tôi đã thất bại.

             (Cách nói trang trọng. いたしました là cách nói trang trọng của しました)~ことなしに
意味: With out~            Không có ~
接続: [動-辞書形]+ことなしに
例文: よいお返事をいただくことなしに、帰るわけにはまいりません。

             Không được trả lời là “được” thì tôi không thể về.

             (Cách nói trang trọng.)


ただ~のみ
意味: Only      Chỉ có ~ / Chỉ còn ~

接続: ただ+[動-辞書形;い形-い;名]+のみ

例文: 今はただ事故にあった方々の無事を祈るのみです。

Giờ tôi chỉ cầu nguyện cho những người gặp tai nạn được an toàn.ただ~のみならず
意味: Not only~            Không chỉ ~

接続: ただ+[動・い形・な形・名]の普通形+のみならず

<(な形-だ)becomes (である) ; (名)omits (だ) or becomes (である)>

例文: 彼女は、倒れていた老人をただ介抱したのみならず、家まで送り届けたそうだ。

Nghe nói cô ấy không chỉ chăm sóc người già bị đột quỵ mà còn đưa về tận nhà.

~たところで
意味: (even) if ; though                            Dù có (làm gì đó đi nữa thì cũng vô ích) ~

接続: [動-た形]+ところで

例文: 今さらぐちを言ったところで、どうにもならない。

Giờ mà kêu ca thì có làm được gì đâu..~だに
A意味: Only~ ; Just~                Chỉ cần ~ là đã … / Chỉ cần ~ là cũng …

接続: [動-辞書形]+だに

例文: 科学の力で同じ遺伝子を持つ人間を造り出すなど、考えるだに恐ろしいことだ。

Những thứ như sức mạnh của khoa họccó thể tạo ra con người mang gien giống nhau chỉ cần nghĩ đã thấy sợ.

注意: Used together with verbs like 「想像する」「思い出す」「思う」「聞く」「口に出す」etc.

Thường dùng với động từ như 「想像する」(tưởng tượng), 「思い出す」(nhớ ra),「思う」(nghĩ), 「聞く」 (nghe), 「口に出す」 (nói ra), v.v…

B意味: Even~                            Ngay cả ~
接続: [名]+だに
例文: 人類が月に行ける日がくるなんて、100年前には想像だにしなかったことだ。
Mấy thứ như có ngày con người có thể đi tới mặt trăng thì 100 năm trước có tưởng tượng cũng không ra.
慣用: 「夢にだに思わなかった」Not in one’s wildest dreams / Có trong mơ cũng không dám nghĩ tới

~たる
意味: Be~ ; As a~ ; is~ Đã là ~ (thì phải có nghĩa vụ gì đó)
接続: [名]+たる+[名]
例文: 教師たる者、学生に対して常に公平であるべきだ。
Đã là giáo viên thì phải luôn luôn công bằng với học sinh.

~たりとも
意味: Even~ (emphasize something being small, few, weak,etc.)

Ngay cả ~ [một phút/một người…] cũng không được … / cũng phải …
接続: [名]+たりとも
例文: もう時間がない。1分たりとも無駄にできない。
Không còn thời gian nữa. Một phút cũng không thể lãng phí.
~っぱなし
意味: Leave something as it is    Cứ [đứng, để,…] nguyên (giữ nguyên trạng thái)
接続: [動-ます形]+っぱなし
例文: 新幹線が込んで、大阪から東京までずっと立ちっぱなしだった。
Tàu siêu tốc đông quá, tôi phải đứng suốt từ Osaka tới Tokyo.~~
意味: ~and ~and          Lúc thì ~ lúc thì ~ (tác động qua lại hay hành động tương phản)
接続: [動―ます形]+つ+[動―ます形]+つ
例文: ラッシュアワーの車内で、乗客は押しつ押されつしている。
Trong xe giờ cao điểm, hành khách lúc thì xô đẩy lúc thì bị xô đẩy.
注意: need two verbs that oppose each other. / Cần hai động từ trái ngược.


~であれ
意味: Even~   Ngay cả ~
接続: [名]+であれ
例文: たとえ国王であれ、国民すべてを従わせることができるわけではない。
Ngay cả có là quốc vương thì cũng không có nghĩa là có thể bắt tất cả người dân tuân phục.

~であれ~であれ
意味: Whether~            Cho dù có là ~ hay là ~ …
接続: [名]+であれ+[名]+であれ
例文: 正社員であれパートであれ、仕事に対する責任は変わりません。
Cho dù là nhân viên chính thức hay là làm bán thời gian, trách nhiệm với công việc không thay đổi.

~てからというもの
意味: Since~   Từ khi ~ là … (chỉ nguyên nhân, kết quả)
接続: [動-て形]+からというもの
例文: 娘が帰ってきてからというもの、年老いた父親は見違えるほど元気になった。
Kể từ khi con gái trở về, người cha già như khỏe mạnh lên hẳn.

~でなくてなんだろう / ~でなくてなんであろう
意味: Absolutely~         Không phải ~ thì là gì? (dùng để nhấn mạnh) / Không phải ~ sao?
接続: [名]+でなくてなんだろう
例文: 自分の命を犠牲にして多くの人を救ったあの男が英雄でなくてなんだろう。

Người đàn ông đó, người đã hi sinh tính mạng để cứu sống nhiều người, không phải là anh hùng thì là gì?

~ではあるまいし / ~じゃあるまし
意味: Not ~ so ~           Có phải là ~ đâu (phủ định để thoái thác)
接続: [動-辞書形 / た形;名]+ではあるまいし
例文: 冬山登山をするのではあるまいし、大げさな格好は要りません。
Có phải là leo núi mùa đông đâu, cần gì phải đao to búa lớn.
注意: 「~じゃあるまいし」is for conversations / là dùng cho nói chuyện

~てやまない
意味: Be very~             Luôn ~(cầu chúc)
接続: [動-て形]+やまない
例文: お二人の幸せをお祈りしてやまない。
Tôi luôn cầu chú hai người được hạnh phúc.
注意: Often used together with verbs like 「祈る」「願う」「期待する」
Thường dùng với 「祈る」cầu 「願う」mong muốn 「期待する」 mong chờ

–と–
SAROMA JCLASS http://www.saromalang.com/
~と相まって
意味: in cooperation with~ ; combined with~        Cùng với ~ / Lại thêm ~
接続: [名]+と相まって
例文: 環境破壊と相まって、水や空気の汚染が進んでいる
Cũng với việc môi trường bị phá hoại, ô nhiễm nước và không khí ngày càng trầm trọng.

~とあって
意味: Because~            Vì ~
接続: [動・い形・な形・名]の普通形+とあって  < often [な形・名] don’t use [だ]>
例文: 人気スターがやってくるとあって、大勢の人達が待ち受けていた。
Vì ngôi sao được yêu thích sẽ đến mà rất đông người chờ đợi.

~とあれば
意味: If~         Nếu có ~
接続: [動・い形・な形・名]の普通形+とあれば  < often [な形・名] don’t use [だ]>
例文: 遠来の客が来るとあれば、腕をふるってご馳走をたくさん用意しょう。
Nếu có khách từ xa đến chúng ta hãy trổ tài nấu nướng làm thật nhiều thức ăn ngon.

~といい~といい
意味: Both ~ and ~       Dù ~ hay ~ cũng đều …
接続: [名]+といい+[名]+といい
例文: このドレス、色といいデザインといい、お客様によく似合いです。
Bộ váy này dù màu sắc hay thiết kế đều rất hợp với quý khách.
参考: ~といわず~といわず Both~and~, moreover everything else / Bất kể ~ hay ~
手といわず足といわず、引っかき傷だらけです。Kể cả tay hay chân toàn vết thương do cào.

~というところだ / ~といったところだ
意味: Generally~          Cũng cỡ ~ / Cũng tầm ~ (chỉ mức độ đại khái)
接続: [動-辞書形;名]+というところだ
例文: ゴールデンウイークといっても、我が家ではせいぜい日帰りで郊外に出かけるというところだ。
Có nói là Tuần Lễ Vàng thì nhà ta cùng lắm cũng chỉ cỡ đi ra ngoại ô rồi về trong ngày.

~といえども
意味: However~, But~, Though~            Cho dù ~ những vẫn …
接続: [動・い形・な形・名]の普通形+といえども  < often [な形・名] don’t use [だ]>
例文: 近年、医学がめざましく進歩したといえども、病人の数は減少傾向にはない。
Những năm gần đây, cho dù y học đã tiến bộ vượt bậc nhưng số lượng bệnh nhân không hề có xu hướng giảm đi.
類語: 「~とはいえ」
慣用: 老いたりといえども  Despite being old~ / Cho dù đã già
老いたりといえども、まだまだ若い者には負けないつもりだ。
Cho dù đã già nhưng tôi vẫn chưa định thua những người trẻ đâu.

~といったら(ありはし)ない
意味: Be very~             ~ hết chỗ nói (chỉ mức độ rất cao)
接続: [動-辞書形;い形―い;な形-(だ);名-(だ)]+といったら(あらはし)ない
例文: このところ残業続きで疲れるといったらない
Lúc này phải làm thêm giờ mệt hết chỗ nói.
注意: 「~といったらありゃしない」「~ったら(ありゃし)ない」Conversational only. Used when outcome is not good. / 「~といったらありゃしない」「~ったら(ありゃし)ない」 là cách nói khi nói chuyện. Mẫu câu này chỉ dùng để chỉ kết quả xấu.

~と思いきゃ
意味: Think~but~        Tưởng là ~ hóa ra …
接続: [動・い形・な形・名]の普通形+と思いきゃ  < often [な形・名] don’t use [だ]>
例文: 前進を続けると思いきゃ、リーダーは退却の命令を発した。
Tưởng là sẽ tiếp tục tiến lên nhưng trưởng nhóm lại ra lệnh lùi lại.

~ときたら
意味: (~は) <topic marker>   ~ ấy hả, … (nói đến ai hay chủ thể nào đó)
接続: [名]+ときたら
例文: あいつときたら、いつも遅れて来るんだから。頭にくるよ。
Anh ta ấy hả, lúc nào chả đến muộn. Bực mình thật.

~ところを
意味: When ; Although                            Ngay lúc ~ (nhấn mạnh thời điểm)
接続: [動-辞書形 / た-形;い形-い;な形-な;名-の]+ところを
例文: その試合は、もう少しで終わるところを、雨で中断された。
Trận đấu đó ngay lúc còn một chút là kết thúc thì bị dừng bởi trời mưa.

~としたところで / ~としたって / ~にしたところで / ~にしたって
意味: Even if~ ; Though~          Ngay cả ~(ai đó)
接続: [動・い形・な形・名]の普通形+としたところで  < often [な形・名] don’t use [だ]>
例文: 全員が参加するとしたところで、せいぜい30人位だ。
Ngay cả khi tất cả mọi người đều tham gia thì nhiều nhất cũng chỉ cỡ 30 người.
類語: 「~たところで」 (từ cùng loại)
注意: 「~したって・~にしたって」spoken language = ngôn ngữ nói

~とは
意味: Be so~ ; So much~            Thật là ~ (chỉ sự ngạc nhiên, ngoài dự kiến)
接続: [動・い形・な形・名]の普通形+とは  <sometimes [な形・名] don’t use [だ]>
例文: こんな失敗をするとは、我ながら情けない。
Thất bại như thế này làm tôi tự thấy mình thật là đáng thương hại.

~とはいえ
意味: Though~, Although~        Cho dù ~ những vẫn …
接続: [動・い形・な形・名]の普通形+とはいえ  < often [な形・名] don’t use [だ]>
例文: 向こうの言い分を分かったとはいえ、心から納得したわけではない。
Cho dù đã hiểu lý do của phía bên kia nhưng tôi vẫn không làm sao mà chấp nhận nó cả.
類語: 「~といえども」 (từ cùng loại)

~とばかりに
意味: Instead of saying(doing) ~                           Như thể là ~ (chỉ ra hiệu làm/không làm gì đó)
接続: [動-普通形 / 命令形]+とばかりに
[い形・な形・名]の普通形+とばかりに  < often [な形・名] don’t use [だ]>
例文: 彼女が舞台に登場すると、客席から待っていたとばかりに大きな拍手が起こった。
Khi cô lên sân khấu, khán giả dành một tràng pháo tay lớn như đã chờ đợi lâu lắm.
参考: 「~と言わんばかりに」 (tham khảo)
・彼は何も聞きたくないと言わんばかりに、ぷいと横を向いた。
Anh ta quay ngoắt mặt đi như muốn nói rằng anh ta không muốn nghe gì nữa.

~ともなく / ~ともなしに
意味: Without~             Không định ~ nhưng vừa ~ thì … (không cố ý mà bắt gặp gì đó)
接続: [動-辞書形]+ともなく
例文: 見るともなくぼんやり外を見ていたら、不意に大きなカラスが飛んできた。
Không định nhìn nhưng vừa lơ đãng nhìn ra bên ngoài thì tôi bất chợt thấy một con quạ lớn bay tới.
注意: often the same verb will come before and after 「~ともなく」 / động từ trước và sau 「~ともなく」 thường là một

~ともなると / ~ともなれば
意味: When (if) something becomes~      Có việc ~ là/thì … (có việc gì đó và hệ quả)
接続: [動-辞書形;名]+ともなると
例文: 急に外国へ行くともなると、準備が大変でしょう。
Phải đi ra nước ngoài gấp chắc chuẩn bị mệt lắm.

https://thongtinnhatban.wordpress.com/hoc-tieng-nhat-online/

Advertisements

Leave a Reply

Fill in your details below or click an icon to log in:

WordPress.com Logo

You are commenting using your WordPress.com account. Log Out / Change )

Twitter picture

You are commenting using your Twitter account. Log Out / Change )

Facebook photo

You are commenting using your Facebook account. Log Out / Change )

Google+ photo

You are commenting using your Google+ account. Log Out / Change )

Connecting to %s