Ngữ pháp kỳ thi Năng lực Nhật ngữ Mới JLPT N1 Phần 2


ngu phap

Từ mới Tiếng Nhật dễ học Nhất

Cách dùng trợ từ trong tiếng Nhật

Từ điển Việt-Nhật-Anh chuyên nghiệp nhất

Các ví dụ ngôn ngữ nói trong tiếng Nhật

1945 chữ kanji thông dụng tiếng Nhật

Tiếng Nhật xã giao và phỏng vấn Xin Việc

Ngữ pháp kỳ thi Năng lực Nhật ngữ Mới JLPT N1 Phần 1

–な–~ないではおかない
意味: Certainly~ ; Surely~ ; Without fail~            Không thể không ~
接続: [動-ない形]+ないではおかない
例文: 今度こそ、本当のことを言わせないではおかないぞ。
Lần này thì tôi không thể không bắt anh phải nói ra sự thật được.
類語: 「~ずにはおかない」 (tương tự)
~ないではすまない
意味: Can’t help…ing                 Không thể không ~ (về mặt đạo đức, trách nhiệm)
接続: [動-ない形]+ないではすまない
例文: あんな高価な物を壊したのだから、弁償しないではすまない。
Vì làm vỡ vật có giá cao như vậy nên tôi không thể không bồi thường được.
類語: 「~ずにはすまない」 (tương tự)

~ないまでも
意味: While one can’t~               Dù không ~ thì vẫn …
接続: [動-ない形]+ないまでも
例文: 彼が犯人だと断定できないまでも、いろいろと怪しいところがある。
Dù không thể nói chắc anh ta là thủ phạm nhưng mà có rất nhiều điểm khả nghi.
~ないものでもない
意味: possibility of~     Chưa chắc đã không ~ (làm được…)
接続: [動-ない形]+ないものでもない
例文: 難しいけれど、何とか工夫すれば、できないものでもないだろう。
Đúng là khó nhưng nếu biết cách cải tiến thế nào đó thì chưa chắc đã không làm được.
類語: 「(2級)~ないこともない」(ngữ pháp tương tự ở N2)
~ながらも
意味: But~ , However~ , Though~ , Although~ , Yet~ Dù vẫn ~ nhưng …
接続: [動-ます形 / ない形-ない;い形-い;な形-○;名]+ながら
例文: その職人は古い伝統を守りながらも、新しい工夫を重ねている。
Người nghệ nhân đó vừa giữ gìn truyền thống cổ, vừa thêm vào những cải tiến mới.
~ながらに
意味: While~ (in a certain condition)
接続: [動-ます形;名]+ながらに            Vừa đang ~(làm gì) vừa (có thể làm gì đó)
例文: インターネットを活用すれば、居ながらにして世界中の情報を手に入れることができる。
Nếu bạn sử dụng hiệu quả internet, bạn có thể vừa đang ở nhà mà vừa nắm bắt được thông tin trên thế giới.
注意: Verbs such as 「居る」、「生まれる」、「生きる」etc, and nouns such as 「涙」、「昔」etc are often used. / Thường động từ như “iru”, “umareru”, “ikiru”, … và danh từ như “namida”, “mukashi”, … được dùng.
~なくして(は)
意味: Without~ ; Must have~    Nếu không có ~ [thì không thể làm gì đó]
接続: [名]+なくして
例文: 人々の信頼なくして、リーダーの務めは果たせない。
Không có sự tin tưởng của mọi người thì tôi không thể nào hoàn thành nhiệm vụ của người lãnh đạo.
~なしに(は)
意味: Without~ ; Unless~          … mà không ~
接続: [名]+なしに
例文: ノックなしに私の部屋に入らないでください。
Xin đừng vào phòng tôi mà không gõ cửa.
~ならでは
意味: (none, nothing) but~ ; except~       Chỉ có ở ~ / Chỉ có thể là ~ (nhấn mạnh nét đặc sắc)
接続: [名]+ならでは
例文: こんな新しい発想はあのデザイナーならではのものです。
Ý tưởng mới như thế này là thứ chỉ có ở nhà thiết kế kia.

~なり
意味: As soon as~        Vừa ~ là … (vừa làm gì xong là đã …)
接続: [動-辞書形]+なり
例文: 友人は部屋に入って来るなり、どっかりと腰をおろした。
Bạn tôi vừa vào phòng là ngồi phịch xuống ghế.
類語: 「~が早いか」「~や / ~や否や」「(2級)~たとたん(に)」 (mẫu tương tự) (2級 = N2)
~なりに / ~なりの
意味: As~ , In response to~ , Suitable to~ , Becoming of~ , be appropriate to~
Đúng với ~ (chỉ hệ quả khớp đúng nguyên nhân) / Với mỗi ~ / Theo kiểu của ~ (chỉ riêng biệt)
接続: [動・い形・な形・名]の普通形+とはいえ  < [な形・名] don’t use [だ]>
例文: 収入が増えれば増えたなりに、支出も多くなっていく。
Thu nhập tăng thì chi ra cũng tăng theo đúng mức tăng đó.
参考: 「それなりに」 (Tham khảo: sore nari ni = cứ thế)
注意: Verbs, Adjectives, Adverbs are used following「~なりに」, Nouns are used following「なりの」

–に–
SAROMA JCLASS http://www.saromalang.com/
~に(は)あたらない
意味: need not to (do)~               Không đáng để ~ / Không quá ~(ngạc nhiên)
接続: [動-辞書形;名]+に(は)あたらない
例文: 彼の実力を考えると、今回の彼の受賞も驚くにあたらない。
Nếu xem xét tới thực lực của anh ấy thì việc anh ý nhận giải thường lần này không đáng ngạc nhiên.
~にあって
意味: In, At, On (~に;~で)       Ở trong ~ (hoàn cảnh khó khăn…) vẫn …
接続: [名]+にあって
例文: 彼女は戦争中、思想統制下にあってなお、自由な精神を持ち続けた。
Cô ấy trong thời gian chiến tranh ở dưới sự kiểm soát tư tưởng vẫn duy trì tinh thần tự do.
~に至る(ni itaru) / ~に至るまで / ~に至って(は) / ~に至っても
意味: become~ (~になる)       Đến mức ~ / Đến cả ~
接続: [動-辞書形;名]+に至る
例文: 兄が起こした会社は発展を続け、海外に支店を出すに至った。
Anh tôi tiếp tục phát triển công ty anh lập ra và mở cả chi nhánh ở nước ngoài nữa.
慣用: 「ことここに至っては」(after things turn bad)is there anyway to change the current situation
ことここに至っては戦いは避けられない。
「ことここに至っては」 = việc đã đến nước này
ことここに至っては戦いは避けられない = Đã đến nước này thì không tránh khỏi chiến tranh.
~にかかわる
意味: Be concerned in(with), be involved in(with), affect~, concern~
Liên quan đến ~ / Có ảnh hưởng đến ~
接続: [名]+にかかわる
例文: 彼は交通事故で、命にかかわる大けがをしたそうだ。
Nghe nói anh ấy bị thương nặng suýt mất mạng trong tai nạn giao thông.
~にかたくない
意味: Easily do~           Không khó để ~ (nhận thấy, tưởng tượng,…)
接続: [動-辞書形;名]+にかたくない
例文: 子供を亡くした親の悲しみは、察するにかたくない。
Nỗi đau của cha mẹ mất con không khó để cảm nhận thấy.
注意: Often used together with verbs like 「察する」「想像する」
Thường dùng với 「察する」 sassuru = cảm nhận thấy, 「想像する」 sôzô suru = tưởng tượng
~にして
接続: [名]+にして
A意味: Therefore~ ; So~ ; Because~       ~ mới (có thể làm gì đó) (nhấn mạnh)
例文: この味は経験を積んだプロの料理人にしてはじめて出せる味だ。
Vị này là vị mà chỉ có người đầu bếp chuyên nghiệp rất nhiều kinh nghiệm mới tạo ra được.
B意味: At the same time~         Là ~ vừa cũng là …
例文: 彼は出版社の会長にして詩人でもある。
Anh ấy là trưởng công ty xuất bản mà cũng là nhà thơ.

~にそくして / ~にそくした
意味: In response to~   Dựa theo ~ / Dựa vào ~ (thực tế, quy định,…)
接続: [名]+にそくして
例文: 違反者、法律に則して処分されます。
Người vi phạm sẽ bị xử phạt dựa theo pháp luật.
~に足る (ni taru)
意味: Be deserving(worthy) of~               Đáng để ~
接続: [動-辞書形;名]+に足る
例文: あの人は信頼するに足る人物です。
Người kia là nhân vật đáng để tin cậy.
参考: 「~に足らない / ~に足りない」 Be not worthy, be unimportant / Không đáng để ~
~にたえない
A意味: Can’t stand~    Không thể ~ nổi
接続: [動-辞書形]+にたえない
例文: 最近、見るにたえないほどひどい番組がある。
Gần đây có những chương trình ti vi tồi tệ không thể nào xem nổi.

B意味: Feel strongly about~    không sao ~ cho hết (chỉ mức độ lớn lao)
接続: [名]+にたえない
例文: いろいろお世話になりまして、感謝にたえない
Anh đã giúp tôi rất nhiều, tôi không biết cách nào cám ơn cho hết.
~にたえる
意味: Be equal to~        Đủ để ~
接続: [動-辞書形;名]+にたえる
例文: 趣味で始めた焼き物だが、ようやく市販するにたえる作品ができるようになった。
Tôi bắt đầu làm đồ gốm để cho vui mà cuối cùng đã có thể làm ra những tác phẩm có thể đem bán.
~にひきかえ
意味: if~ (when you compare~ the opposite happens) / Trong khi ~(sự việc A) thì (sự việc đối nghịch)
接続: [動・い形・な形]の名詞修飾型+の+にひきかえ ; [名]+にひきかえ
<[名・な形] sometimes use [~である+の]>
例文: 先月は食料品の売上げが著しく伸びたのにひきかえ、衣料品の売上げが落ち込んだ。
Tháng trước trong khi doanh số đồ thực phẩm tăng mạnh thì doanh số bán quần áo lại giảm.
~にもまして
意味: more than~         Còn hơn cả ~ (chỉ mức độ vế sau còn cao hơn vế trước)
接続: [動・い形・な形]の名詞修飾型+の+にもまして ; [名]+にもまして
<[名・な形] sometimes use 「~である+の」>
例文: 試合に勝ったのにもまして、全力を出しきれたことを誇りに思う。
Tôi thấy tự hào vì đã chơi ở mức tốt nhất còn hơn cả là đã thắng trận đấu.

–の–~の至り (no itari)
意味: the height (of folly)           Vô cùng ~ (vinh hạnh, trẻ trung,…)
接続: [名]+の至り
例文: こんな立派な賞をいただきまして、光栄の至りです。
Hôm nay được nhận giải thưởng tuyệt vời thế này, tôi thấy vô cùng vinh hạnh.
参考: 「若気の至り」be carried away by one’s youthful enthusiasm
wakage no itari = sự bồng bột của tuổi trẻ
~の極み (no kiwami)
意味: Be the utmost~   Cực kỳ ~
接続: [名]+の極み
例文: 徹夜焼きで疲労の極みに達している
Tôi ghen suốt đêm và đang cực kỳ mệt mỏi.
-は–
~はおろか
意味: Let alone ~ ; Not to mention ~          ~ thì khỏi nói, ngay cả … (cũng không làm được)
接続: [名]+はおろか
例文: うちの弟は内気で、人前スピーチはおろか、簡単なあいさつさえできない。
Em trai tôi rất nhút nhát, đừng nói tới phải phát biểu trước đám đông, ngay cả chào hỏi đơn giản nó cũng không làm được.
類語: 2級「~どころか」
注意: Dùng để nhấn mạnh chủ thể (ex . AはおろかBも / さえ / まで)
~ばこそ
意味: (stress the cause or reason in a conditional)  Hoàn toàn là do ~ (chỉ lý do chính yếu)
接続: [動―ば・い形―ければ・な形-であれば・名-であれば]+こそ
例文: 優勝できたのは、チーム全員も協力あればこそだ。
Lần này đoạt được chức vô địch chính là nhờ vào toàn đội đã hợp tác tốt.
~ばそれまでだ
意味: If ~ then it’s the end           đến khi ~ là hết (chỉ sự kết thúc)
接続: [動-ば]+それまでだ
例文: 長年勤めた会社だが、退職してしまえばそれまでだ。
Đúng là công ty làm việc đã nhiều năm nhưng chỉ cần nghỉ việc là hết.
類語: 「~たらそれまでだ」 (mẫu tương tự)

–ひ–
~ひとり~だけでなく / ~ひとり~のみならず
意味: Not only ~            Không chỉ riêng ~
接続: ひとり+[動・い形・な形]の名詞修飾型+だけでなく ; ひとり+[名]+だけでなく
<sometimes [名・な形] use 「~である」;for「~のみならす」[な形] uses 「~である」>
例文: リーさんのかかえている問題は、ひとり彼女が悩んでいるだけでなく、他の留学生達にも共通の問題である。
Vấn đề mà cô Lee đang gặp phải không phải là thứ riêng cô ấy lo lắng mà là vấn đề chung của những du học sinh khác.

–へ–
~べからざる
意味: Should not ~        Không được ~
接続: [動-辞書形]+べからざる <「する」 becomes 「~すべからざる」>
例文: 成人指定映画は青少年の見るべからざるものです。
Phim dành cho người lớn thì thanh thiếu niên không được xem.
注意: một danh từ phải đi sau 「~べからざる」
~べからず
意味: Must not~ (used on notices, signs, etc to show that something is forbidden) Cấm ~ (chỉ việc cấm chỉ dùng cho thông báo, biển báo, v.v…)
接続: [動-辞書形]+べからず <「する」becomes 「~すべからず」
例文: 芝生に立ち入るべからず。
Cấm dẫm lên cỏ.
~べく
意味: with the intention of doing~           Để ~ (làm gì đó)
接続:  [動-辞書形]+べく <「する」becomes 「~すべく」>
例文: 恩師に会うべく、久しぶりに母校を訪れた。
Để gặp lại thầy giáo cũ, lâu lắm rồi tôi mới lại thăm trường cũ.

Grammar Patterns: ま~も
SAROMA JCLASS http://www.saromalang.com/
–ま–
~まじき
意味: Must not ~ ; Can not ~       Không thể ~ (tha thứ,…)
接続: [動-辞書形]+まじき <「する」becomes 「~すまじき」>
例文: 弱い者をいじめるなんて、許すまじきことです。
Cái việc như bắt nạt kẻ yếu là việc không thể tha thứ được.
注意: một danh từ sẽ theo sau 「~まじき」
~まで(のこと)だ
A意味: No way(choice) but ~     Chỉ có thể ~ (làm gì đó)
接続: [動-辞書形]+まで(のこと)だ
例文: 留守なら仕方がない。ここで帰って来るのを待つまでだ。
Nếu đi vắng thì không có cách nào khác. Chỉ có thể đợi ở đây cho tới khi cô ấy về thôi.
B意味:  Only ~ ; Just ~     Chỉ ~
接続: [動-普通形]+まで(のこと)だ
例文: 君にはあまり関係ないかもしらないが、念のため知らせたまでのことだ。
Có thể việc này không liên quan đến cậu nhưng để đề phòng tôi chỉ thông báo thôi.
~までもない / ~までもなく
意味: No need to~         Không cần phải ~(đi, nói,…)
接続: [辞書形]+までもない
例文: そんな簡単な用意のために、わざわざ行くまでもない。
Để chuẩn bị đơn giản như vậy đâu cần phải cất công đi.
慣用: Quán ngữ: 「~言うまでもない / ~いうまでもなく」=It goes with out saying ~ / Needless to say ~ = khỏi cần phải nói cũng biết ~
今さら言うまでもなく、学生の本分は勉強です。
Tới giờ thì khỏi cần phải nói cũng biết nhiệm vụ của học sinh là việc học.
注意: 「~までもない」có thể dùng ở cuối câu hoặc được tiếp nối bởi một danh từ.
Tiếp theo 「~までもなく」là động từ, tính từ hoặc trạng từ.
~まみれ
意味: be covered in ~ ; be stained with ~  dính đầy ~ (bùn đất,…)
接続: [名]+まみれ
例文: どしゃ降りの中で試合が続き、選手達は皆泥まみれだ。
Trận đấu tiếp tục trong trời mưa như trút, các cầu thủ ai cũng dính đầy bùn đất.

–め–
~めく
意味: look (like) ~ ; seem (to be) ~ ; have an air (of)~             Trông có vẻ ~ / Có vẻ ~
接続: [名]+めく
例文: 野山が薄緑になり、すっかり春めいてきた。
Đồi núi chuyển màu xanh lá nhạt, hoàn toàn đã mang dáng vẻ mùa xuân.
注意: 「~めく」được dùng như một động từ.

–も–
~もさることながら
意味: Not only ~            Ngoài ~ ra, (thì ngay cả … cũng…) (nhấn mạnh 2 ý tương đồng)
接続: [名]+もさることながら
例文: 両親の意向もさることながら、子供自身が有名校にあこがれている。
Ngoài ý muốn của cha mẹ ra thì bản thân trẻ em cũng ái mộ những trường nổi tiếng.
~ものを
意味: Should have ~ ; Ought to have ~ ; I tell you ~ ; Why don’t [didn’t] you ~    Lẽ ra phải ~
接続: [動・い形・な形]の名詞修飾型+ものを
例文: 早く言えばいいものを、何も言わないだから。
Tại anh không nói gì những thứ mà lẽ ra phải nói sớm.
注意: The following sentence will be a fragment(omission)
Grammar Patterns: や~よ
SAROMA JCLASS http://www.saromalang.com/
–や–
~や / ~や否や
意味: As soon as~        Vừa ~ xong thì … (chỉ 2 sự kiện nối tiếp nhau)
接続: [動-辞書形]+や
例文: エレベーターのドアが開くや、猫が飛び出してきた。
Cánh cửa thang máy vừa mở, một con mèo nhảy bổ ra.
類語: Tương tự: 「~が早いか」「~なり」「(N2) ~たとたん(に)」

–ゆ–
~ゆえ(に)/ ~ゆえの
意味: So (that)~ ; consequently~, therefore~, hence~        Do có ~ / Do đó / Vì vậy
接続: [動・い形・な形・名]の名詞修飾型+ゆえ  < often [な形・名] don’t use [だ]>
例文: 動かぬ証拠があるゆえ、有罪が確定した。
Do có chứng cứ chắc chắn nên bị phán quyết là có tội.
注意: 「~がゆえ」thỉnh thoảng được dùng. Sau 「~ゆえ(に)」là động từ, tính từ hoặc trạng từ.
Sau 「~ゆえの」sẽ là danh từ.  Cụm 「~ゆえ(に)」có thể dùng đầu câu.
我思う。ゆえに我有り。<I think therefore I am> Tôi suy nghĩ. Do đó tôi tồn tại.

Grammar Patterns: わ~ん
SAROMA JCLASS http://www.saromalang.com/
–を–
~をおいて
意味: No other~than~  Trừ ~ ra thì không …
接続: [名]+をおいて
例文: 彼をおいて議長適任者はいない。
Trừ anh ấy ra thì không có ai thích hợp làm chủ tọa.
注意: 「~をおいて~ない」thường được dùng.
~を限りに
意味: As the last~        Từ ~ trở đi / ~ hết sức (kêu,…) (chỉ sự kết thúc, cực hạn)
接続: [名]+を限りに
例文: 今日を限りに、この学校ともお別れです。
Kể từ hôm nay trở đi, tôi không còn đến trường này nữa.
類語: Tương tự: 「~限りで」
参考: Tham khảo: 「~を限りに / ~の限り」  ~ hết sức (kêu,…) (chỉ sự kết thúc, cực hạn)
声を限りに叫んでいる <scream at the top of one’s voice(lungs)> Hét lên hết mức có thể
~を皮切りに(して)  /  ~を皮切りとして
意味: Start (begin) by doing~    Kể từ khi ~, bắt đầu … (chỉ sự bắt đầu)
接続: [動-辞書形 / た形]+の+をかわきりに ; [名]+を皮切りに
例文: 朝の連続ドラマに主演したのを皮切りに、彼女はスターへの道を歩み始めていた。
Kể từ khi đóng vai chính trong phim truyền hình dài tập buổi sáng, cô ấy đã bắt đầu bước vào con đường trờ thành ngôi sao.
~を禁じ得ない
意味: Can’t help…ing   Không cầm được ~ (nước mắt,…)
接続: [名]+を禁じ得ない
例文: 彼女の身の上話を聞いて、涙を禁じ得なかった。
Nghe những tâm sự về cuộc đời của cô ấy tôi không cầm được nước mắt.
~をもって
接続: [名]+もって
A意味: By means of~  Bằng ~ (chỉ nỗ lực hết mức,…)
例文: 彼は人一倍の努力をもって優勝カップを手にすることができた。
Anh ấy bằng nỗ lực gấp đôi so với người khác nên đã có thể đoạt được cúp vô địch.
B意味: At       Vào lúc ~ /  Kể từ ~
例文: 本日の営業は午後7時をもって終了いたします。
Chúng tôi xin được đóng cửa cửa hàng vào lúc 7 giờ tối hôm nay.
注意: 「~をもちまして」dùng khi cần trang trọng
~をものともせずに
意味: disregarding~     Bất chấp ~
接続: [名]+をものともせずに
例文: 度重なる失敗をものともせずに、宇宙開発計画が進められている。
Bất chấp những thất bại liên tiếp, kế hoạch phát triển vũ trụ vẫn được tiến hành.
~を余儀なくされる / ~を余儀なくさせる (yogi naku sareru / yogi naku saseru)
意味: Be forced to~       Buộc phải ~
接続: [名]+を余儀なくさせる
例文: 不況のため労働者は賃金カットを余儀なくされてしまった。
Do kinh tế đi xuống nên người lao động buộc phải cắt giảm tiền công.
~をよそに
意味: disregarding~     Bất chấp ~ (dùng với việc tiêu cực)
接続: [名]+をよそに
例文: 住民の不安をよそに、原子力発電所の建設工事が始まった。
Bất chấp sự lo lắng của cư dân, công trường xây dựng nhà máy điện nguyên tử vẫn được bắt đầu.

–ん–
~んがため(に) / ~んがための
意味: In order to~         Với mục đích ~
接続: [動-ない形]+んがため <「する」becomes 「~せんがため」>
例文: 試験に合格せんがため、この1年間努力を続けてきた。
Với mục đích thi đậu kỳ thi, một năm nay tôi luôn cố gắng.
注意: Đọng từ, tính từ, trạng từ theo sau 「~んがため(に)」, danh từ theo sau 「~んがための」
~んばかりだ / ~んばかりに / ~んばかりの
意味: Look as if <it> is going to… , be on the point of doing(being) Dường như sắp ~ / Như muốn ~(nói,…)
接続: [動-ない形]+んばかりだ, 「する」trở thành 「せんばかり」
例文: 大風が吹いて、街路樹の枝が今にも折れんばかりだ。
Gió lớn thổi, cành của cây trồng ven đường lúc này cũng như muốn gãy.
注意: 「~んばかりの」có thể dùng cuối câu hoặc theo sau bởi danh từ.

https://thongtinnhatban.wordpress.com/hoc-tieng-nhat-online/

Tuấn Kiệt Computer chuyên cung cấp và sửa chữa, thay thế Linh Kiện Máy Tính, Laptop, Máy PhotoCopy, máy in Tại Thái Bình giá rẻ, uy tín. Mọi chi tiết xin liên hệ HOTLINE: 0962815587(Mr.Thiều)

Tagged with: , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , ,
Posted in Học Tiếng Nhật

Leave a Reply

Fill in your details below or click an icon to log in:

WordPress.com Logo

You are commenting using your WordPress.com account. Log Out / Change )

Twitter picture

You are commenting using your Twitter account. Log Out / Change )

Facebook photo

You are commenting using your Facebook account. Log Out / Change )

Google+ photo

You are commenting using your Google+ account. Log Out / Change )

Connecting to %s

%d bloggers like this: