Tên các nước bằng Tiếng Nhật

ベトナム                                : Việt Nam インドネシア                          : Indonesia タイ                                        : Thái Lan フィリピン                               : Philippin ラオス                                    : Lào シンガポール            […]

Rate this:

Read Article →

Các ví dụ ngôn ngữ nói trong tiếng Nhật

素敵ですね。 Tuyệt vời nhỉ. さようなら!元気でね! Tạm biệt! Mạnh khỏe nhé! 行きますよ。 Tôi đi đây. それはだめだよ。 Việc đó không được đâu. 彼は作家ですよ。 Anh ấy là nhà văn đấy. ここは暑くて我慢できないわ。 Ở đây nóng quá chả chịu nổi. だからさ、家出をしたんだよ。 Vì […]

Rate this:

Read Article →

Động từ đi với trợ từ に

01. 会います(あいます):gặp mặt 02. 入ります(はいります):vào 03. 住みます(すみます):sống, sinh sống 04. 乗ります(のります):lên xe 05. 登ります(のぼります):leo (núi) 山に登ります 06. 泊まります(とまります):trọ lại 07. 勝ちます(かちます):thắng # 負けます thua, bại trận 08. 聞きます(ききます):nghe, hỏi 09. 触ります(さわります):sờ […]

Rate this:

Read Article →

Cách đọc các kí tự bằng Tiếng Nhật

。 くてん .  ピリオド 、  とうてん ,  カンマ ・    なかてん ?  ぎもんふ !  かんたんふ : コロン ; セミコロン _  したせん(アンダーライン) –  なかせん(ダッシュ、ハイフン) /   スラッシュ ~   なみせん、なみけい +    プラス -    マイナス () カッコ、小カッコ {} 中カッコ [ ]  大カッコ 「」 かぎカッコ […]

Rate this:

Read Article →